Bài 11 Độ cao của âm

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:35' 09-11-2013
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 5
Người gửi: Huỳnh Thanh Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:35' 09-11-2013
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 5
ĐỘ CAO CỦA ÂM
BÀI 11
KIỂM TRA BÀI
Câu 1: Em hãy kế một số nguồn âm mà em biết ? Và chung có đặc điểm gì ?
Câu 2:
Âm thanh được tạo ra nhờ:
Nhiệt.
Điện.
Ánh sáng.
Dao động.
Câu 3: Trong các trường hợp dưới dây,
vật phát ra âm khi nào ?
Khi kéo căng vật.
Khi uốn cong vật.
Khi nén vật.
Khi làm vật dao động.
KIỂM TRA BÀI
Câu 1: Em hãy kế một số nguồn âm mà em biết ? Và chung có đặc điểm gì ?
Câu 4. Khi ta nghe tiếng nhạc từ đài phát ra thì:
Màng loa của đài bị căng ra.
Màng loa của đài bị nén.
Màng loa của đài dị dao động.
Màng loa của đài bị dịch chuyển.
Câu 5: Bộ phận dao động phát ra nốt nhạc khi gảy đàn ghita là:
Cái gảy đàn.
Dây đàn.
Ngón tay chặn dây đàn.
Hộp đàn.
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
*Thí nghiệm 1:
Treo hai con lắc có chiều dài 40 cm và 20cm, kéo chúng lệch khỏi vị trí đứng yên ban đầu rồi thả cho chúng dao động như hình 11.1
C1. Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng sau:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
a
b
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
*Thí nghiệm 1:
dao động nhanh
dao động chậm
5
10
1
0,5
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
*Thí nghiệm 1:
dao động nhanh
dao động chậm
5
10
1
0,5
Tần số
=> Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
=> Đơn vị tần số là héc, kí hiệu là Hz.
C2. Từ bảng trên, hãy cho biết con lắc nào có tần số dao động lớn hơn ?
Trả lởi C2. Con lắc b có tần số dao động lớn.
*Nhận xét: Dao động càng…………...……, tần số dao động càng……………
nhanh (chậm)
lớn (nhỏ)
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
*Thí nghiệm 2:
Cố định một đầu hai thước thép có chiều dài khác nhau (30cm và 20cm) trên mặt hộp gỗ ( hình 11.2). Lần lượt bật nhẹ đầu tự do của hai thước cho chúng dao động.
Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra rồi trả lời câu C3.
C3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Phần tự do của thước dài dao động………………….. âm phát ra………………………
Phần tự do của thước ngắn dao động……………… âm phát ra………………………
chậm
thấp
cao
nhanh
=> Dao động chậm (nhanh) thì âm phát ra thấp (cao)
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
*Thí nghiệm 3:
Một đĩa nhựa được đục lổ cách đều nhau và được gắn vào trục một động cơ quay bằng pin ( hình 11.3). Chạm góc miếng bìa vào 1 hàng lổ nhất định trên đĩa quay (hình 11.4) trong hai trường hợp.
Đĩa quay nhanh.
Đĩa quay chậm.
C4. Hãy lắng nghe âm phát ra và điền từ thích hợp trong khung vào ô trống:
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động……….., âm phát ra…………….
Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động………., âm phát ra…………….
chậm
nhanh
thấp
cao
=> Dao động chậm (nhanh) thì âm phát ra thấp (cao)
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
*Kết luận:
Từ kết quả thí nghiệm 1, 2, 3 hãy viết đầy đủ câu kết luận sau:
Dao động càng…………………., tần số dao động càng………………..…, âm phát ra càng………….……..
nhanh (chậm)
lớn (nhỏ)
cao (thấp)
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
III. Vận dụng:
C5. Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz và một vật khác dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn ? Vật nào phát ra âm thấp hơn ?
Trả lời C5
Vật có tần số 70Hz dao động nhanh hơn.
Vật có tần số 50Hz âm phát ra thấp hơn.
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
III. Vận dụng:
C6. Hãy tìm hiểu xem khi vặn cho dây đàn căng nhiều, căng ít thì âm phát ra sẽ cao, thấp như thế nào ? và tần số lớn, nhỏ ra sao ?
1
2
3
4
Trả lời C6
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
III. Vận dụng:
C7: Trong thí nghiệm ở hình 11.3 quay, em hãy lần lượt lần lượt chạm góc miếng bìa vào một hàng lổ ở gần vành đĩa và vào hàng lổ ở gần tâm đĩa. Trong trường hợp nào âm phát ra cao hơn?
Trả lời C7: Trường hợp chạm góc miếng bìa vào hàng lổ ở gần tâm đĩa thì âm phát ra cao hơn.
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Qua bài học chúng ta rút ra được kiến thức gì?
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Số dao động trong
1 giây gọi là tần số
Đơn vị tần số là
Héc, kí hiệu Hz
Âm phát ra càng cao,
(càng bỏng) thì tần số
dao động càng lớn
Âm phát ra càng thấp,
(càng trầm) thì tần số
dao động càng nhỏ
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
* Thông thường, tai người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng từ 20Hz đến 20.000Hz.
* Những âm có tần số dưới 20Hz gọi là hạ âm. Những âm có tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là siêu âm
* Chó và một số động vật khác có thể nghe được âm có tần số thấp hơn 20Hz, cao hơn 20.000Hz.
20Hz
20.000Hz
Hạ âm
Siêu âm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Học thuộc ghi nhớ.
2. Giải các bài trong sách bài tập.
3. Xem trước bài 12 ĐỘ TO CỦA ÂM
BÀI 11
KIỂM TRA BÀI
Câu 1: Em hãy kế một số nguồn âm mà em biết ? Và chung có đặc điểm gì ?
Câu 2:
Âm thanh được tạo ra nhờ:
Nhiệt.
Điện.
Ánh sáng.
Dao động.
Câu 3: Trong các trường hợp dưới dây,
vật phát ra âm khi nào ?
Khi kéo căng vật.
Khi uốn cong vật.
Khi nén vật.
Khi làm vật dao động.
KIỂM TRA BÀI
Câu 1: Em hãy kế một số nguồn âm mà em biết ? Và chung có đặc điểm gì ?
Câu 4. Khi ta nghe tiếng nhạc từ đài phát ra thì:
Màng loa của đài bị căng ra.
Màng loa của đài bị nén.
Màng loa của đài dị dao động.
Màng loa của đài bị dịch chuyển.
Câu 5: Bộ phận dao động phát ra nốt nhạc khi gảy đàn ghita là:
Cái gảy đàn.
Dây đàn.
Ngón tay chặn dây đàn.
Hộp đàn.
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
*Thí nghiệm 1:
Treo hai con lắc có chiều dài 40 cm và 20cm, kéo chúng lệch khỏi vị trí đứng yên ban đầu rồi thả cho chúng dao động như hình 11.1
C1. Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng sau:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
a
b
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
*Thí nghiệm 1:
dao động nhanh
dao động chậm
5
10
1
0,5
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
*Thí nghiệm 1:
dao động nhanh
dao động chậm
5
10
1
0,5
Tần số
=> Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
=> Đơn vị tần số là héc, kí hiệu là Hz.
C2. Từ bảng trên, hãy cho biết con lắc nào có tần số dao động lớn hơn ?
Trả lởi C2. Con lắc b có tần số dao động lớn.
*Nhận xét: Dao động càng…………...……, tần số dao động càng……………
nhanh (chậm)
lớn (nhỏ)
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
*Thí nghiệm 2:
Cố định một đầu hai thước thép có chiều dài khác nhau (30cm và 20cm) trên mặt hộp gỗ ( hình 11.2). Lần lượt bật nhẹ đầu tự do của hai thước cho chúng dao động.
Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra rồi trả lời câu C3.
C3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Phần tự do của thước dài dao động………………….. âm phát ra………………………
Phần tự do của thước ngắn dao động……………… âm phát ra………………………
chậm
thấp
cao
nhanh
=> Dao động chậm (nhanh) thì âm phát ra thấp (cao)
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
*Thí nghiệm 3:
Một đĩa nhựa được đục lổ cách đều nhau và được gắn vào trục một động cơ quay bằng pin ( hình 11.3). Chạm góc miếng bìa vào 1 hàng lổ nhất định trên đĩa quay (hình 11.4) trong hai trường hợp.
Đĩa quay nhanh.
Đĩa quay chậm.
C4. Hãy lắng nghe âm phát ra và điền từ thích hợp trong khung vào ô trống:
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động……….., âm phát ra…………….
Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động………., âm phát ra…………….
chậm
nhanh
thấp
cao
=> Dao động chậm (nhanh) thì âm phát ra thấp (cao)
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
*Kết luận:
Từ kết quả thí nghiệm 1, 2, 3 hãy viết đầy đủ câu kết luận sau:
Dao động càng…………………., tần số dao động càng………………..…, âm phát ra càng………….……..
nhanh (chậm)
lớn (nhỏ)
cao (thấp)
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
III. Vận dụng:
C5. Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz và một vật khác dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn ? Vật nào phát ra âm thấp hơn ?
Trả lời C5
Vật có tần số 70Hz dao động nhanh hơn.
Vật có tần số 50Hz âm phát ra thấp hơn.
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
III. Vận dụng:
C6. Hãy tìm hiểu xem khi vặn cho dây đàn căng nhiều, căng ít thì âm phát ra sẽ cao, thấp như thế nào ? và tần số lớn, nhỏ ra sao ?
1
2
3
4
Trả lời C6
BÀI 11 ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm-Tần số:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
III. Vận dụng:
C7: Trong thí nghiệm ở hình 11.3 quay, em hãy lần lượt lần lượt chạm góc miếng bìa vào một hàng lổ ở gần vành đĩa và vào hàng lổ ở gần tâm đĩa. Trong trường hợp nào âm phát ra cao hơn?
Trả lời C7: Trường hợp chạm góc miếng bìa vào hàng lổ ở gần tâm đĩa thì âm phát ra cao hơn.
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Qua bài học chúng ta rút ra được kiến thức gì?
ĐỘ CAO CỦA ÂM
Số dao động trong
1 giây gọi là tần số
Đơn vị tần số là
Héc, kí hiệu Hz
Âm phát ra càng cao,
(càng bỏng) thì tần số
dao động càng lớn
Âm phát ra càng thấp,
(càng trầm) thì tần số
dao động càng nhỏ
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
* Thông thường, tai người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng từ 20Hz đến 20.000Hz.
* Những âm có tần số dưới 20Hz gọi là hạ âm. Những âm có tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là siêu âm
* Chó và một số động vật khác có thể nghe được âm có tần số thấp hơn 20Hz, cao hơn 20.000Hz.
20Hz
20.000Hz
Hạ âm
Siêu âm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Học thuộc ghi nhớ.
2. Giải các bài trong sách bài tập.
3. Xem trước bài 12 ĐỘ TO CỦA ÂM
 













