SEN HỒNG HÀNH ĐỘNG

Tự tin, tự lực, biết phản biện, gắn kết thực tiễn, định hướng tương lai

ĐỒNG HỒ-TRÀ

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • HOA MAI

    HOA LAN

    HOA PHƯỢNG

    CÁC LOÀI HOA

    TIÊN NỮ BAY

    TIÊN NỮ ĐÁNH ĐÀN

    TIÊN NỮ THỔI SÁO

    HOA ĐẸP

    ĐÔI CHIM NON

    CHUÔNG GIÓ

    Unit 4 Making plans-AV6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thanh Vinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:51' 03-12-2012
    Dung lượng: 4.9 MB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    warmly welcome all the
    teachers to our class today
    Bingo
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    a. tent
    d. camping stove
    c. boots
    b. drinks
    e. food
    f. warm clothes
    Saturday, April 2nd, 2011
    * Vocabulary:
    mang (theo)
    - (to) bring :
    - (to) take photo :
    chụp ảnh
    máy ảnh
    Unit 14: Making plans
    (B5,6)
    Lesson 5: Free time plans
    - a ball :
    qu? bóng
    - a camera :
    * What and Where
    ball
    bring
    take
    photo
    camera
    1
    2
    3
    4
    Minh
    Nam
    Tuan
    Minh and his friends are going to have a picnic.
    II. Listen and read:
    1. Where are they going to have a picnic?
    Saturday, April 2nd, 2011
    Unit 14: Making plans
    Lesson 5: Free time plans (B5,6)
    Saturday, April 2nd, 2011
    Unit 14: Making plans
    Lesson 5: Free time plans (B5,6)
    Minh and his friends are going to have a picnic near a lake.
    Nam is going to bring his camera. He is going to take some photos.
    Tuan is going to bring some food.
    Minh is going to bring some drinks.
    II. Listen and read:
    They are going to have a picnic
    *Answer Key:
    Where are they going to have a picnic?
    near a lake.
    Saturday, April 2nd, 2011
    Unit 14: Making plans
    Lesson 5: Free time plans (B5,6)
    Saturday, April 2nd, 2011
    Unit 14: Making plans
    Lesson 5: Free time plans (B5,6)
    Minh and his friends are going to have a picnic near a lake.
    Nam is going to bring his camera. He is going to take some photos.
    Tuan is going to bring some food.
    Minh is going to bring some drinks.
    II. Listen and read:
    * Ask and answer:
    He is going to ............
    What is .... going to do?
    1. Minh

    2. Nam
    3.Tuan
    Saturday, April 2nd, 2011
    Unit 14: Making plans
    Lesson 5: Free time plans (B5,6)
    Saturday, April 2nd, 2011
    Unit 14: Making plans
    Lesson 5: Free time plans (B5,6)
    Things to bring for a camping vacation
    ball
    tent
    drinks
    food
    camera

    a/
    b/
    d/
    c/
    e/
    2. Dung
    1. Vui
    3. Lan
    5. Nga
    4. Mai
    a ball
    a camera
    some food
    some drinks
    a tent

    A
    B
    a. a ball
    1. Vui
    2. Dung
    5. Nga
    3. Lan
    4. Mai
    c. some food
    d. some drinks
    b. a camera
    e. a tent
    Matching
    Saturday, April 2nd, 2011
    Unit 14: Making plans
    Lesson 5: Free time plans (B5,6)
    III. Listen:
    A B
    Vui a/ a ball

    2. Dung b/ a camera

    3. Lan c/ some food

    4. Mai d/ some drinks

    5. Nga e/ a tent
    Answer Key
    A B
    Vui a/ a ball
    2. Dung b/ a camera
    3. Lan c/ some food
    4. Mai d/ some drinks
    5. Nga e/ a tent
    Ex: Vui is going to bring some food.
    * Write sentences about five girls ( Vui, Dung, Lan , Mai and Nga)
    * Write sentences about five girls
    ( Vui, Dung, Lan , Mai and Nga)
    A B
    Vui a/ a ball
    2. Dung b/ a camera
    3. Lan c/ some food
    4. Mai d/ some drinks
    5. Nga e/ a tent
    - Dung is going to bring a camera.
    - Lan is going to bring a tent.
    - Mai is going to bring a ball.
    - Nga is going to bring some drinks.
    * Key:
    * Survey:
    Name
    Things to bring
    1. Binh
    2. ..
    3. ..
    some food
    ..
    ..
    HS1:What are you going to bring?
    HS2: I am going to bring ..
    Ex: HS1: 1. Binh is going to bring some food.
    2. ..
    3. ..
    Lucky numbers
    1
    6
    2
    7
    8
    3
    9
    10
    4
    5

    Lucky number.

    Congratulations!

    Lucky number.

    Congratulations!


    Dung
    1.Who is going to bring camera?
    2. Who is going to bring some food ?
    Vui
    4. How long are they going to camp?
    Three days
    6. Who is going to bring some drinks.
    Nga
    7. Who is going to bring a ball?
    Mai
    10. Who is going to bring
    a tent
    Lan
    Learn by heart the new words.
    Write sentenses about five girls
    and your friends.
    Prepare Unit 14 ( C1-C3)
    Saturday, April 2nd, 2011
    Unit 14: Making plans
    Lesson 5: Free time plans (B5,6)
    I. New words:
    II. Listen and read:
    III. Listen:
    IV. Homework:
    Thank you very much
    See you again
    SAPA
     
    Gửi ý kiến

    BÁO MỚI

    VỀ TRANG ĐẦU

    CLIP VÀO ĐÂY

    http://nhathy2011.voilet.vn