Tổng kết chương III quang học-Vật lý 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Tùng
Ngày gửi: 13h:56' 13-05-2013
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Tùng
Ngày gửi: 13h:56' 13-05-2013
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
BÀI 58
TỔNG KẾT CHƯƠNG III QUANG HỌC
Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước, chệch 300 so với mặt nước.
Có hiện tượng gì xảy ra đối với tia sáng khi truyền qua mặt nước ? Hiện tượng đó gọi là hiện tượng gì ?
Góc tới bằng bao nhiêu độ ? Góc khúc xạ lớn hơn hay nhỏ hơn 600 ?
1.
I. TỰ KIỂM TRA
Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách. Đó là hiện tượng khúc xạ.
Góc tới bằng 600, góc khúc xạ nhỏ hơn 600.
2. Nêu hai đặc điểm của thấu kính để có thể nhận biết đó là thấu kính hội tụ ?
F’
0
I. TỰ KIỂM TRA
2.
- Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
- Thấu kính hội tụ có tác dụng hội tụ chùm tia tới song song tại một điểm.
3. Chiếu vào thấu kính hội tụ một tia sáng song song với trục chính. Hãy vẽ tia sáng ló ra khỏi thấu kính.
F’
0
I. TỰ KIỂM TRA
3.
4. Hãy dựng ảnh của vật AB qua thấu kính hội tụ cho trên hình 58.1
A
B
B’
A’
I. TỰ KIỂM TRA
4.
5. Thấu kính có phần giữa mỏng hơn phần rìa là thấu kính gì ?
I. TỰ KIỂM TRA
5.
Thấu kính có phần giữa mỏng hơn phần rìa của thấu kính phân kì.
6. Nếu ảnh của tất cả các vật đặt trước một thấu kính đều là ảnh ảo thì thấu kính đó là thấu kính gì ?
I. TỰ KIỂM TRA
6.
Thấu kính phân kì.
7. Vật kính của máy ảnh là loại thấu kính gì ? Ảnh của một vật cần chụp hiện lên ở đâu ? Ở máy ảnh thông thường thì ảnh nhỏ hơn hay lớn hơn vật ? Cùng chiều hay ngược chiều so với vật ?
I. TỰ KIỂM TRA
7.
Vật kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ.
Ảnh của một vật cần chụp hiện lên phim.
Ảnh trên phim là ảnh thật, nhỏ hơn vật và ngược chiều so với vật.
8. Xét về mặt quang học, hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là gì ? Hai bộ phận đó tương tự những bộ phận nào trong máy ảnh ?
I. TỰ KIỂM TRA
8.
Hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là thể thuỷ tinh và màng lưới.
Thể thuỷ tinh tương tự như vật kính.
Màng lưới tương tự như phim trong máy ảnh.
9. Giới hạn xa nhất và gần nhất trên khoảng nhìn rõ của mắt mỗi người gọi là những điểm gì ?
I. TỰ KIỂM TRA
9.
Điểm cực viễn và điểm cực cận.
I. TỰ KIỂM TRA
10.
Mắt cận không nhìn được các vật ở xa.
Khi nhìn các vật ở gần thì phải đưa vật đó sát mắt.
Khắc phục tật cận thị thì người đó phải đeo kính cận. Kính cận đó là thấu kính phân kì.
10. Nêu hai biểu hiện thường thấy của tật cận thị.
Khắc phục tật cận thị là làm cho mắt cận có thể nhìn rõ những vật ở gần hay ở xa mắt ?
Kính cận là loại thấu kính gì ?
11. Kính lúp là dụng cụ dùng để làm gì ? Kính lúp là loại thấu kính gì ? Tiêu cự của kính lúp có đặc điểm gì ?
I. TỰ KIỂM TRA
11.
Kính lúp là dụng cụ dùng để quan sát những vật rất nhỏ.
Kính lúp là loại thấu kính hội tụ.
Tiêu cự của kính lúp không được dài hơn 25cm.
12. Hãy nêu một ví dụ về nguồn phát ánh sáng trắng và hai ví dụ về cách tạo ra ánh sáng đó ?
I. TỰ KIỂM TRA
12.
Nguồn phát ánh sáng trắng là Mặt Trời
Ví dụ về cách tạo ra ánh sáng trắng là :
+Chiếu ánh sáng trắng lên mặt ghi của đĩa CD.
+Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu đỏ.
13. Làm thế nào để biết trong chùm sáng do một đèn ống phát ra có những ánh sáng màu nào ?
I. TỰ KIỂM TRA
13.
Cho chùm sáng đó chiếu qua một lăng kính hay chiếu vào mặt ghi của đĩa CD.
14. Làm thế nào để trộn hai ánh sáng có màu khác nhau ? Sau khi trộn, màu của ánh sáng thu được có phải là một trong hai màu ban đầu hay không ?
I. TỰ KIỂM TRA
14.
Để trộn hai ánh sáng có màu khác nhau là cho 2 chùm sáng đó chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng.
Sau khi trộn, màu của ánh sáng thu được không phải là một trong hai màu ban đầu.
I. TỰ KIỂM TRA
15.
-Chiếu ánh sáng đỏ vào một tờ giấy trắng ta sẽ thấy tờ giấy có màu ĐỎ.
15. Chiếu ánh sáng đỏ vào một tờ giấy trắng ta sẽ thấy tờ giấy có màu gì ? Nếu thay bằng tờ giấy xanh, ta sẽ thấy tờ giấy có màu gì ?
-Nếu thay bằng tờ giấy xanh, ta sẽ thấy tờ giấy có màu ĐEN.
16. Trong việc sản xuất muối, người ta lấy nước biển vào các ruộng muối rồi phơi nắng. Người ta đã sử dụng tác dụng gì của ánh sáng ? Tác dụng này gây ra hiện tượng gì ở nước biển ?
I. TỰ KIỂM TRA
16.
Trong việc sản xuất muối. Người ta đã sử dụng tác dụng nhiệt của ánh sáng mặt trời. Nước trong nước biển sẽ bị nóng lên và bốc hơi.
II. VẬN DỤNG
17.
B
17. Bạn Lan chiếu một tia sáng đi từ không khí vào nước rồi đo góc tới và góc khúc xạ. Hãy chỉ ra cặp số liệu nào có thể là kết quả mà Lan thu được
A. Góc tới bằng 40030` ; góc khúc xạ bằng 600
B. Góc tới bằng 600 ; góc khúc xạ bằng 40030`
C. Góc tới bằng 900 ; góc khúc xạ bằng 00
D. Góc tới bằng 00 ; góc khúc xạ bằng 900
II. VẬN DỤNG
18.
B
18. Đặt một vật sáng có dạng chữ L vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, song song với mặt thấu kính, cách thấu kính 30cm. Thấu kính có tiêu cự 15cm. Ta sẽ thu được ảnh như thế nào ?
Ảnh thật, cách thấu kính 60cm.
Ảnh thật, cách thấu kính 30cm.
Ảnh ảo, cách thấu kính 60cm.
Ảnh ảo, cách thấu kính 30cm.
19. Vật kính của loại máy ảnh trên hình 47,2 có tiêu cự cỡ bao nhiêu cm ?
1cm.
5cm.
20cm.
40cm.
II. VẬN DỤNG
19.
B
20. Bác Hoàng, bác Liên và bác Sơn đi thử mắt.Bác Hoàng nhìn rõ được các vật cách mắt từ 25cm trở ra; bác Liên nhìn rõ được các vật cách mắt từ 50cm trở ra; còn bác Sơn chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 50cm trở lại. Mắt bác nào bị cận,mắt bác nào là mắt lão và mắt bác nào là bình thường ?
A. Mắt bác Hoàng là mắt cận; mắt bác Liên bình thường; mắt bác Sơn là mắt lão.
B. Mắt bác Hoàng là mắt lão; mắt bác Liên bình thường; mắt bác Sơn là mắt cận.
C. Mắt bác Hoàng bình thường; mắt bác Liên là mắt cận; mắt bác Sơn là mắt lão.
D. Mắt bác Hoàng bình thường; mắt bác Liên là mắt lão; mắt bác Sơn là mắt cận.
II. VẬN DỤNG
20.
D
II. VẬN DỤNG
21.
- 4
b) - 3
c) - 2
d) - 1
0
A’
B’
I
B
22. Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, điểm A nằm trên trục chính, cách thấu kính 20cm. Thấu kính có tiêu cự 20cm.
Hãy vẽ ảnh của vật AB cho bởi thấu kính.
Đó là ảnh thật hay ảnh ảo ?
Ảnh cách thấu kính bao nhiêu cm ?
II. VẬN DỤNG
22.
a) Vẽ hình
b) A`B` là ảnh ảo
A
B’
A’
B
23. Vật kính của một máy ảnh là một thấu kính hội tụ có tiêu cự 8cm. Máy ảnh được hướng để chụp ảnh một vật cao 40cm, đặt cách máy 1,2m.
Hãy dựng ảnh của vật trên phim. (không cần đúng tỉ lệ)
Dựa vào hình vẽ để tính độ cao của ảnh trên phim.
II. VẬN DỤNG
23.
AB=40cm
OA=120cm
OF=OF`=8cm
A`B` = ?
A
O
F
A’
B’
Cho biết :
OA=5m=500cm
OA`=2cm
AB=2m=200cm
A`B`= ?
II. VẬN DỤNG
24.
24. Một người đứng ngắm một cái cửa cách xa 5m. Cửa cao 2m. Tính độ cao của ảnh cái cửa trên màng lưới của mắt. Coi thể thuỷ tinh như một thấu kính hội tụ, cách màng lưới 2cm.
B
25.
Nhìn một ngọn đèn dây tóc qua một kính lọc màu đỏ, ta thấy ánh sáng màu gì ?
Nhìn ngọn đèn đó qua kính lọc màu lam, ta thấy ánh sáng màu gì ?
Chập hai kính lọc nói trên với nhau và nhìn ngọn đèn, ta thấy ánh sáng màu đỏ sẫm. Đó có phải là trộn ánh sáng đỏ với ánh sáng lam hay không ? Tại sao ?
II. VẬN DỤNG
25.
a) Màu đỏ.
b) Màu lam.
c) Không, mà là thu được phần còn lại của ánh sáng trắng sau khi đã cản lại tất cả những ánh sáng mà mỗi kính lọc đỏ hoặc lam có thể cản được.
26. Có một nhà trồng các chậu cây cảnh dưới một giàn hoa rậm rạp. Các cây cảnh bị còi cọc đi, rồi chết. Hiện tượng này cho thấy tầm quan trọng của tác dụng gì của ánh sáng mặt trời? Tại sao ?
II. VẬN DỤNG
26.
Vì không có ánh sáng mặt trời chiếu vào cây cảnh, không có tác dụng sinh học của ánh sáng để duy trì sự sống của cây cảnh.
Câu 1
Khi ánh sáng truyền từ không khí sang thuỷ tinh thì góc khúc xạ .........góc tới.
Nhỏ hơn
Câu 2
Đối với thấu kính hội tụ tia tới song song với trục chính cho tia ló ................
qua tiêu điểm
Câu 3
Vật đặt vuông với trục chính của thấu kính cho ảnh
.........................
vuông góc với trục chính
điểm cực viễn
Câu 4
Kính cận là thấu kính
..................
phân kì
Câu 6
Ánh sáng có tác dụng nhiệt, sinh lí, quang điện. Chứng tỏ ánh sáng có
.........................
năng lượng
Câu 5
Điểm xa mắt nhất ta nhìn rõ được không điều tiết gọi là
.................
Chúc các em học tốt
Xem lại bài 58 "tổng kết chương 3 quang học".
- Chuẩn bị trước chương 4 "Sự bảo toàn và chuyển hoá năng lượng".
Hướng dẫn về nhà
TỔNG KẾT CHƯƠNG III QUANG HỌC
Chiếu một tia sáng từ không khí vào nước, chệch 300 so với mặt nước.
Có hiện tượng gì xảy ra đối với tia sáng khi truyền qua mặt nước ? Hiện tượng đó gọi là hiện tượng gì ?
Góc tới bằng bao nhiêu độ ? Góc khúc xạ lớn hơn hay nhỏ hơn 600 ?
1.
I. TỰ KIỂM TRA
Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách. Đó là hiện tượng khúc xạ.
Góc tới bằng 600, góc khúc xạ nhỏ hơn 600.
2. Nêu hai đặc điểm của thấu kính để có thể nhận biết đó là thấu kính hội tụ ?
F’
0
I. TỰ KIỂM TRA
2.
- Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
- Thấu kính hội tụ có tác dụng hội tụ chùm tia tới song song tại một điểm.
3. Chiếu vào thấu kính hội tụ một tia sáng song song với trục chính. Hãy vẽ tia sáng ló ra khỏi thấu kính.
F’
0
I. TỰ KIỂM TRA
3.
4. Hãy dựng ảnh của vật AB qua thấu kính hội tụ cho trên hình 58.1
A
B
B’
A’
I. TỰ KIỂM TRA
4.
5. Thấu kính có phần giữa mỏng hơn phần rìa là thấu kính gì ?
I. TỰ KIỂM TRA
5.
Thấu kính có phần giữa mỏng hơn phần rìa của thấu kính phân kì.
6. Nếu ảnh của tất cả các vật đặt trước một thấu kính đều là ảnh ảo thì thấu kính đó là thấu kính gì ?
I. TỰ KIỂM TRA
6.
Thấu kính phân kì.
7. Vật kính của máy ảnh là loại thấu kính gì ? Ảnh của một vật cần chụp hiện lên ở đâu ? Ở máy ảnh thông thường thì ảnh nhỏ hơn hay lớn hơn vật ? Cùng chiều hay ngược chiều so với vật ?
I. TỰ KIỂM TRA
7.
Vật kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ.
Ảnh của một vật cần chụp hiện lên phim.
Ảnh trên phim là ảnh thật, nhỏ hơn vật và ngược chiều so với vật.
8. Xét về mặt quang học, hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là gì ? Hai bộ phận đó tương tự những bộ phận nào trong máy ảnh ?
I. TỰ KIỂM TRA
8.
Hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là thể thuỷ tinh và màng lưới.
Thể thuỷ tinh tương tự như vật kính.
Màng lưới tương tự như phim trong máy ảnh.
9. Giới hạn xa nhất và gần nhất trên khoảng nhìn rõ của mắt mỗi người gọi là những điểm gì ?
I. TỰ KIỂM TRA
9.
Điểm cực viễn và điểm cực cận.
I. TỰ KIỂM TRA
10.
Mắt cận không nhìn được các vật ở xa.
Khi nhìn các vật ở gần thì phải đưa vật đó sát mắt.
Khắc phục tật cận thị thì người đó phải đeo kính cận. Kính cận đó là thấu kính phân kì.
10. Nêu hai biểu hiện thường thấy của tật cận thị.
Khắc phục tật cận thị là làm cho mắt cận có thể nhìn rõ những vật ở gần hay ở xa mắt ?
Kính cận là loại thấu kính gì ?
11. Kính lúp là dụng cụ dùng để làm gì ? Kính lúp là loại thấu kính gì ? Tiêu cự của kính lúp có đặc điểm gì ?
I. TỰ KIỂM TRA
11.
Kính lúp là dụng cụ dùng để quan sát những vật rất nhỏ.
Kính lúp là loại thấu kính hội tụ.
Tiêu cự của kính lúp không được dài hơn 25cm.
12. Hãy nêu một ví dụ về nguồn phát ánh sáng trắng và hai ví dụ về cách tạo ra ánh sáng đó ?
I. TỰ KIỂM TRA
12.
Nguồn phát ánh sáng trắng là Mặt Trời
Ví dụ về cách tạo ra ánh sáng trắng là :
+Chiếu ánh sáng trắng lên mặt ghi của đĩa CD.
+Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu đỏ.
13. Làm thế nào để biết trong chùm sáng do một đèn ống phát ra có những ánh sáng màu nào ?
I. TỰ KIỂM TRA
13.
Cho chùm sáng đó chiếu qua một lăng kính hay chiếu vào mặt ghi của đĩa CD.
14. Làm thế nào để trộn hai ánh sáng có màu khác nhau ? Sau khi trộn, màu của ánh sáng thu được có phải là một trong hai màu ban đầu hay không ?
I. TỰ KIỂM TRA
14.
Để trộn hai ánh sáng có màu khác nhau là cho 2 chùm sáng đó chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng.
Sau khi trộn, màu của ánh sáng thu được không phải là một trong hai màu ban đầu.
I. TỰ KIỂM TRA
15.
-Chiếu ánh sáng đỏ vào một tờ giấy trắng ta sẽ thấy tờ giấy có màu ĐỎ.
15. Chiếu ánh sáng đỏ vào một tờ giấy trắng ta sẽ thấy tờ giấy có màu gì ? Nếu thay bằng tờ giấy xanh, ta sẽ thấy tờ giấy có màu gì ?
-Nếu thay bằng tờ giấy xanh, ta sẽ thấy tờ giấy có màu ĐEN.
16. Trong việc sản xuất muối, người ta lấy nước biển vào các ruộng muối rồi phơi nắng. Người ta đã sử dụng tác dụng gì của ánh sáng ? Tác dụng này gây ra hiện tượng gì ở nước biển ?
I. TỰ KIỂM TRA
16.
Trong việc sản xuất muối. Người ta đã sử dụng tác dụng nhiệt của ánh sáng mặt trời. Nước trong nước biển sẽ bị nóng lên và bốc hơi.
II. VẬN DỤNG
17.
B
17. Bạn Lan chiếu một tia sáng đi từ không khí vào nước rồi đo góc tới và góc khúc xạ. Hãy chỉ ra cặp số liệu nào có thể là kết quả mà Lan thu được
A. Góc tới bằng 40030` ; góc khúc xạ bằng 600
B. Góc tới bằng 600 ; góc khúc xạ bằng 40030`
C. Góc tới bằng 900 ; góc khúc xạ bằng 00
D. Góc tới bằng 00 ; góc khúc xạ bằng 900
II. VẬN DỤNG
18.
B
18. Đặt một vật sáng có dạng chữ L vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, song song với mặt thấu kính, cách thấu kính 30cm. Thấu kính có tiêu cự 15cm. Ta sẽ thu được ảnh như thế nào ?
Ảnh thật, cách thấu kính 60cm.
Ảnh thật, cách thấu kính 30cm.
Ảnh ảo, cách thấu kính 60cm.
Ảnh ảo, cách thấu kính 30cm.
19. Vật kính của loại máy ảnh trên hình 47,2 có tiêu cự cỡ bao nhiêu cm ?
1cm.
5cm.
20cm.
40cm.
II. VẬN DỤNG
19.
B
20. Bác Hoàng, bác Liên và bác Sơn đi thử mắt.Bác Hoàng nhìn rõ được các vật cách mắt từ 25cm trở ra; bác Liên nhìn rõ được các vật cách mắt từ 50cm trở ra; còn bác Sơn chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 50cm trở lại. Mắt bác nào bị cận,mắt bác nào là mắt lão và mắt bác nào là bình thường ?
A. Mắt bác Hoàng là mắt cận; mắt bác Liên bình thường; mắt bác Sơn là mắt lão.
B. Mắt bác Hoàng là mắt lão; mắt bác Liên bình thường; mắt bác Sơn là mắt cận.
C. Mắt bác Hoàng bình thường; mắt bác Liên là mắt cận; mắt bác Sơn là mắt lão.
D. Mắt bác Hoàng bình thường; mắt bác Liên là mắt lão; mắt bác Sơn là mắt cận.
II. VẬN DỤNG
20.
D
II. VẬN DỤNG
21.
- 4
b) - 3
c) - 2
d) - 1
0
A’
B’
I
B
22. Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, điểm A nằm trên trục chính, cách thấu kính 20cm. Thấu kính có tiêu cự 20cm.
Hãy vẽ ảnh của vật AB cho bởi thấu kính.
Đó là ảnh thật hay ảnh ảo ?
Ảnh cách thấu kính bao nhiêu cm ?
II. VẬN DỤNG
22.
a) Vẽ hình
b) A`B` là ảnh ảo
A
B’
A’
B
23. Vật kính của một máy ảnh là một thấu kính hội tụ có tiêu cự 8cm. Máy ảnh được hướng để chụp ảnh một vật cao 40cm, đặt cách máy 1,2m.
Hãy dựng ảnh của vật trên phim. (không cần đúng tỉ lệ)
Dựa vào hình vẽ để tính độ cao của ảnh trên phim.
II. VẬN DỤNG
23.
AB=40cm
OA=120cm
OF=OF`=8cm
A`B` = ?
A
O
F
A’
B’
Cho biết :
OA=5m=500cm
OA`=2cm
AB=2m=200cm
A`B`= ?
II. VẬN DỤNG
24.
24. Một người đứng ngắm một cái cửa cách xa 5m. Cửa cao 2m. Tính độ cao của ảnh cái cửa trên màng lưới của mắt. Coi thể thuỷ tinh như một thấu kính hội tụ, cách màng lưới 2cm.
B
25.
Nhìn một ngọn đèn dây tóc qua một kính lọc màu đỏ, ta thấy ánh sáng màu gì ?
Nhìn ngọn đèn đó qua kính lọc màu lam, ta thấy ánh sáng màu gì ?
Chập hai kính lọc nói trên với nhau và nhìn ngọn đèn, ta thấy ánh sáng màu đỏ sẫm. Đó có phải là trộn ánh sáng đỏ với ánh sáng lam hay không ? Tại sao ?
II. VẬN DỤNG
25.
a) Màu đỏ.
b) Màu lam.
c) Không, mà là thu được phần còn lại của ánh sáng trắng sau khi đã cản lại tất cả những ánh sáng mà mỗi kính lọc đỏ hoặc lam có thể cản được.
26. Có một nhà trồng các chậu cây cảnh dưới một giàn hoa rậm rạp. Các cây cảnh bị còi cọc đi, rồi chết. Hiện tượng này cho thấy tầm quan trọng của tác dụng gì của ánh sáng mặt trời? Tại sao ?
II. VẬN DỤNG
26.
Vì không có ánh sáng mặt trời chiếu vào cây cảnh, không có tác dụng sinh học của ánh sáng để duy trì sự sống của cây cảnh.
Câu 1
Khi ánh sáng truyền từ không khí sang thuỷ tinh thì góc khúc xạ .........góc tới.
Nhỏ hơn
Câu 2
Đối với thấu kính hội tụ tia tới song song với trục chính cho tia ló ................
qua tiêu điểm
Câu 3
Vật đặt vuông với trục chính của thấu kính cho ảnh
.........................
vuông góc với trục chính
điểm cực viễn
Câu 4
Kính cận là thấu kính
..................
phân kì
Câu 6
Ánh sáng có tác dụng nhiệt, sinh lí, quang điện. Chứng tỏ ánh sáng có
.........................
năng lượng
Câu 5
Điểm xa mắt nhất ta nhìn rõ được không điều tiết gọi là
.................
Chúc các em học tốt
Xem lại bài 58 "tổng kết chương 3 quang học".
- Chuẩn bị trước chương 4 "Sự bảo toàn và chuyển hoá năng lượng".
Hướng dẫn về nhà
 













